早く起きるのが苦手です。
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTôi không giỏi dậy sớm.
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
早
sou, satsu / haya.i, haya, haya-, haya.maru, haya.meru, sa-
sớm, nhanh, ngắn
N4
起
ki / o.kiru, o.koru, o.kosu, oko.su, ta.tsu
đánh thức, tỉnh dậy, đứng dậy
N3
苦
ku / kuru.shii, -guru.shii, kuru.shimu, kuru.shimeru, niga.i, niga.ru
đau khổ, thử thách, lo lắng
N4
手
shu, zu / te, te-, -te, ta-
tay, chính, mano
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜です
desu
Dùng ở cuối câu, dạng khẳng định lịch sự, nghĩa là là tùy theo ngữ cảnh
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ