Kanji
起
Nghia trong Tiếng Việtđánh thức, tỉnh dậy, đứng dậy
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
despertar, acordar, levantar
Tiếng Anh
rouse, wake up, get up
Tiếng Tây Ban Nha
despertar, levantarse
Tiếng Hàn
깨우다, 일어나다, 일어나다
Tiếng Pháp
réveillez-vous, levez-vous
Tiếng Ý
svegliarsi, alzarsi, alzarsi
Tiếng Đức
aufwecken, aufwachen, aufstehen
Tiếng Indonesia
bangkit, bangun, berdiri
Tiếng Thái
ปลุก, ตื่นขึ้น, ลุกขึ้น
Kanji
Kanji liên quan
N1
赳
kyuu
mạnh mẽ và dũng cảm, dũng cảm, valeroso
N1
赴
fu / omomu.ku
tiến hành, đạt được, trở thành
N3
越
etsu, otsu / ko.su, -ko.su, -go.shi, ko.eru, -go.e
vượt qua, băng qua, chuyển sang
N2
超
chou / ko.eru, ko.su
vượt trội, siêu việt, cực kỳ
N4
走
sou / hashi.ru
chạy, chạy trốn, chạy trốn
N1
趣
shu / omomuki, omomu.ku
ý nghĩa, cốt lõi, sự thanh lịch
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
来月から毎朝早く起きて運動することにした
Raigetsu kara maiasa hayaku okite undou suru koto ni shita
Tôi quyết định từ tháng sau sẽ dậy sớm tập thể dục
N4
明日は早く起きるつもりです。
Ashita wa hayaku okiru tsumori desu.
Ngày mai tôi định dậy sớm.
N4
早く起きられるようになりました。
Hayaku okirareru you ni narimashita.
Tôi đã có thể dậy sớm.
N4
早く起きるのが苦手です。
Hayaku okiru no ga nigate desu.
Tôi không giỏi dậy sớm.
N4
早く起きるようになりました。
Hayaku okiru you ni narimashita.
Tôi bắt đầu dậy sớm.
N4
早く起きるようにしています。
Hayaku okiru you ni shiteimasu.
Tôi cố gắng dậy sớm.
N4
早く起きるようにしています。
Hayaku okiru you ni shiteimasu.
Tôi cố gắng dậy sớm.
N4
最近は前より早く起きられるようになって少し気分がいい
Saikin wa mae yori hayaku okirareru you ni natte sukoshi kibun ga ii
Gần đây tôi có thể dậy sớm hơn trước nên thấy dễ chịu hơn
N4
最近は夜遅くまで起きないように気をつけている
Saikin wa yoru osoku made okinai you ni ki o tsukete iru
Gần đây tôi cố không thức khuya