Ngữ pháp
〜は
Cấu trúc này dùng để làm gì?Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính
Biến thể của cấu trúc này〜は
Câu
Câu liên quan
N3
彼はもう駅に着いているに違いないから先に行こう
Kare wa mou eki ni tsuite iru ni chigainai kara saki ni ikou
Anh ấy chắc đã đến ga rồi nên đi trước nhé
N3
子供のころは夏になるとよく川で遊んだものだ
Kodomo no koro wa natsu ni naru to yoku kawa de asonda mono da
Hồi nhỏ tôi hay chơi ở sông vào mùa hè
N3
この建物では写真を撮ってはいけないことになっている
Kono tatemono de wa shashin o totte wa ikenai koto ni natte iru
Trong tòa nhà này không được chụp ảnh
N3
最近は物価が上がるばかりで生活が大変になってきた
Saikin wa bukka ga agaru bakari de seikatsu ga taihen ni natte kita
Gần đây giá cả tăng liên tục khiến cuộc sống khó khăn hơn
N3
今日は約束があるから残業するわけにはいかない
Kyou wa yakusoku ga aru kara zangyou suru wake ni wa ikanai
Hôm nay có hẹn nên không thể làm thêm giờ
N3
週末はゆっくり休むつもりだけど予定はまだ決めてない
Shuumatsu wa yukkuri yasumu tsumori dakedo yotei wa mada kimete nai
Cuối tuần định nghỉ ngơi nhưng chưa quyết định
N3
彼はゲームしてばかりいて全然勉強しない
Kare wa geemu shite bakari ite zenzen benkyou shinai
Anh ấy chỉ chơi game không học gì cả
N3
前の仕事に比べて今の職場はかなり働きやすい
Mae no shigoto ni kurabete ima no shokuba wa kanari hatarakiyasui
So với công việc trước nơi làm hiện tại dễ làm hơn
N3
その問題に関してはもう少し調べてから答える
Sono mondai ni kanshite wa mou sukoshi shirabete kara kotaeru
Về vấn đề đó tôi sẽ kiểm tra trước