Ngữ pháp
〜も
Cấu trúc này dùng để làm gì?Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o
Biến thể của cấu trúc này〜も
Câu
Câu liên quan
N4
この説明を聞いても、まだ分かりません。
Kono setsumei o kiite mo, mada wakarimasen.
Dù nghe lời giải thích này, tôi vẫn chưa hiểu.
N4
友達に日本語を教えてもらいました。
Tomodachi ni nihongo o oshiete moraimashita.
Bạn tôi đã dạy tôi tiếng Nhật.
N4
先生に質問を聞いてもらいました。
Sensei ni shitsumon o kiite moraimashita.
Giáo viên đã nghe câu hỏi của tôi.
N4
友達に手伝ってもらいました。
Tomodachi ni tetsudatte moraimashita.
Tôi được bạn giúp.
N4
もっと勉強すればよかったです。
Motto benkyou sureba yokatta desu.
Tôi nên học nhiều hơn.
N4
彼はもう駅に着いたはずです。
Kare wa mou eki ni tsuita hazu desu.
Anh ấy chắc đã đến ga rồi.
N4
難しいながらも頑張っています。
Muzukashii nagara mo ganbatte imasu.
Dù khó tôi vẫn cố gắng.
N4
忙しいながらも毎日勉強しています。
Isogashii nagara mo mainichi benkyou shiteimasu.
Dù bận tôi vẫn học mỗi ngày.
N4
疲れすぎて何もできませんでした。
Tsukaresugite nanimo dekimasen deshita.
Tôi quá mệt nên không làm được gì.