Từ
一切
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtkhông có ngoại lệ, toàn bộ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
横切る
yokogiru
băng qua, cắt ngang
N3
一帯
ittai
toàn vùng
N3
切り
kiri
giới hạn, điểm dừng
N3
適切
tekisetsu
thích đáng, thích đáng, thích đáng
N3
同一
douitsu
sự đồng nhất, sự giống nhau, sự trùng khớp
N3
一言
hitokoto
một từ
N3
一人一人
hitorihitori
từng người một, mỗi người
N4
一度
ichido
một lần
N4
親切
shinsetsu
tử tế, lòng tốt
Kanji