Từ
一緒に
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcùng nhau
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
早く終われば一緒に行こう
Hayaku owareba issho ni ikou
Nếu xong sớm thì đi cùng nhau
N5
一緒に行きましょう。
Issho ni ikimashou.
Chúng ta đi cùng nhau nhé.
N5
一緒に昼ご飯を食べませんか。
Issho ni hirugohan o tabemasen ka.
Chúng ta ăn trưa cùng nhau nhé?
N5
一緒に日本語を勉強しませんか。
Issho ni nihongo o benkyou shimasen ka.
Chúng ta học tiếng Nhật cùng nhau nhé?
N5
それから一緒にご飯を食べました。
Sorekara issho ni gohan o tabemashita.
Sau đó chúng tôi ăn cùng nhau.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
一斉
issei
đồng thời, tất cả cùng một lúc
N2
一旦
ittan
một lần, trong giây lát
N2
一定
ittei
cố định, ổn định, đều đặn
N2
一昨昨日
sakiototoi
hai ngày trước hôm qua, ba ngày trước
N2
統一
touitsu
sự thống nhất, sự hợp nhất, tính đồng nhất
N2
一~
hito~
một ~
N2
一通り
hitotoori
chung chung, ngắn gọn
N2
一休み
hitoyasumi
nghỉ ngơi
N3
一時
ichiji
tạm thời, một giờ
Kanji