Từ
上着
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtáo khoác
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N4
差し上げる
sashiageru
biếu, tặng kính ngữ
N4
着物
kimono
kimono, trang phục truyền thống Nhật
N4
下着
shitagi
đồ lót
N4
以上
ijou
trở lên, hơn, hết
N4
召し上がる
meshiagaru
ăn hoặc uống dạng kính ngữ
N4
屋上
okujou
sân thượng
N4
申し上げる
moushiageru
thưa, nói khiêm nhường
N5
机の上
tsukue no ue
trên bàn
N5
上手
jouzu
giỏi
Kanji