Từ
上着
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtáo khoác
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
着手
chakushu
lên tàu, phóng
N1
着色
chakushoku
tô màu, nhuộm màu
N1
着席
chakuseki
ngồi xuống, ngồi vào chỗ
N1
着目
chakumoku
chú ý
N1
着陸
chakuriku
hạ cánh, chạm xuống
N1
着工
chakkou
bắt đầu công việc (xây dựng)
N1
執着
shuujaku
sự gắn bó, sự bám dính, độ bền
N1
真上
maue
ngay phía trên, ngay trên đầu
N1
身の上
minoue
tương lai của một người, phúc lợi của một người, lịch sử cá nhân của một người
Kanji