Từ
不思議
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtbí ẩn, tò mò
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
討議
tougi
tranh luận, thảo luận
N1
思考
shikou
nghĩ
N1
異議
igi
phản đối, bất đồng quan điểm, phản đối
N1
審議
shingi
sự cân nhắc
N1
論議
rongi
cuộc thảo luận
N1
衆議院
shuugiin
Hạ viện, Hạ viện
N1
不意
fui
đột ngột, bất chợt, bất ngờ
N1
不可欠
fukaketsu
không thể thiếu, thiết yếu
N1
不吉
fukitsu
điềm gở, xui xẻo, điềm xấu
Kanji