Từ
不意
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđột ngột, bất chợt, bất ngờ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
敬意
keii
sự kính trọng
N3
意
i
ý, ý định
N3
意地
iji
cố chấp, lòng tự ái
N3
不通
futsuu
sự đình chỉ, sự gián đoạn, sự đình chỉ, sự đình chỉ, sự ngừng lại
N3
得意
tokui
niềm tự hào, chiến thắng, thịnh vượng
N3
不
fu
un(~), non(~), tiền tố phủ định
N3
不安
fuan
sự lo lắng, bất an
N3
不可
fuka
sai, xấu, không thể
N3
不幸
fukou
sự bất hạnh, nỗi buồn, sự bất hạnh
Kanji