Từ
得意
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtniềm tự hào, chiến thắng, thịnh vượng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
好意
koui
thiện ý, thiện chí, ý tốt
N1
合意
goui
sự đồng ý, sự nhất trí, sự hiểu biết lẫn nhau
N1
心得
kokoroe
kiến thức, thông tin
N1
決意
ketsui
quyết định, quyết tâm
N1
得点
tokuten
điểm, số điểm đạt được
N1
熱意
netsui
nhiệt huyết, nhiệt tình
N1
意図
ito
ý định, mục đích, thiết kế
N1
意欲
iyoku
ý chí, mong muốn, tham vọng
N1
獲得
kakutoku
mua lại, sở hữu
Kanji