Từ
得意
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtniềm tự hào, chiến thắng, thịnh vượng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
同意
doui
sự đồng ý, sự tán thành, sự chấp thuận
N1
意気込む
ikigomu
nhiệt tình về
N1
意向
ikou
ý định, ý tưởng, khuynh hướng
N1
所得
shotoku
thu nhập
N1
説得
settoku
sự thuyết phục
N1
不意
fui
đột ngột, bất chợt, bất ngờ
N1
無意味
muimi
vô nghĩa, không có ý nghĩa gì
N2
意義
igi
ý nghĩa, tầm quan trọng
N2
心得る
kokoroeru
hiểu rõ, nắm vững, am hiểu sâu
Kanji