Từ
不足
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự thiếu hụt, thiếu thốn, không đủ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
不良
furyou
tính xấu, phạm pháp, thất bại
N1
補足
hosoku
phần bổ sung, bổ trợ, giải thích thêm
N1
発足
hossoku
ra mắt, thành lập chính thức
N1
物足りない
monotarinai
không hài lòng, không đạt yêu cầu
N2
~足
~soku
quầy để giày
N2
足跡
ashiato
dấu chân
N2
足元
ashimoto
dưới chân một người
N2
遠足
ensoku
chuyến đi, đi bộ, dã ngoại
N2
足る
taru
đủ, đủ rồi
Kanji