Từ
主人公
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnhân vật chính
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
産婦人科
sanfujinka
khoa sản phụ khoa
N1
当人
tounin
người liên quan, người nói
N1
仲人
nakoudo
người đi giữa, người mai mối
N1
主
nushi
chủ nhân, ông chủ, thần
N1
公
ooyake
công cộng
N1
玄人
kurouto
chuyên gia, chuyên nghiệp
N1
君主
kunshu
người cai trị, quốc vương
N1
自主
jishu
sự độc lập, sự tự chủ
N1
主導
shudou
lãnh đạo chính
Kanji