Từ
主語
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt(gram) chủ đề
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
略語
ryakugo
viết tắt, viết tắt
N1
標語
hyougo
khẩu hiệu, phương châm, câu cửa miệng
N2
敬語
keigo
ngôn ngữ kính trọng (lit., ngôn ngữ tôn trọng)
N2
熟語
jukugo
thành ngữ, ghép chữ kanji
N2
主人
shujin
(của chính mình) chồng
N2
述語
jutsugo
vị ngữ
N2
主役
shuyaku
phần dẫn đầu
N2
民主~
minshu~
dân chủ
N2
物語る
monogataru
để nói, để chỉ ra
Kanji