Từ
民主~
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtdân chủ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
主
nushi
chủ nhân, ông chủ, thần
N1
移民
imin
người di cư, người nhập cư
N1
君主
kunshu
người cai trị, quốc vương
N1
自主
jishu
sự độc lập, sự tự chủ
N1
主導
shudou
lãnh đạo chính
N1
主任
shunin
người phụ trách, người chịu trách nhiệm
N1
植民地
shokuminchi
thuộc địa
N1
庶民
shomin
quần chúng, thường dân
N1
人民
jimmin
mọi người, công cộng
Kanji