Từ
乗っ取る
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchiếm lấy, chiếm đóng, tiếp quản
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
取り入れる
toriireru
thu hoạch, tiếp nhận, nhận nuôi
N2
取り消す
torikesu
hủy bỏ
N2
取り出す
toridasu
lấy ra, chọn ra
N2
乗換
norikae
chuyển tuyến (ví dụ: xe lửa, xe buýt)
N2
乗り換え
norikae
(n) sự chuyển tiếp (tàu, xe buýt, v.v.)
N2
乗り越し
norikoshi
đi qua (trạm của một người)
N3
乗客
joukyaku
hành khách
N3
受け取る
uketoru
nhận, hiểu theo
N3
乗せる
noseru
đặt lên, cho lên xe
Kanji