Từ
乗客
Ý nghĩa bằng Tiếng Việthành khách
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
乗っ取る
nottoru
chiếm lấy, chiếm đóng, tiếp quản
N1
乗り込む
norikomu
lên xe, vào ô tô, xông vào, đi vào
N1
客観
kyakkan
khách quan
N1
旅客
ryokaku
hành khách
N2
客席
kyakuseki
chỗ ngồi của khách
N2
客間
kyakuma
phòng khách
N2
乗車
jousha
đi tàu, lôi kéo
N2
乗換
norikae
chuyển tuyến (ví dụ: xe lửa, xe buýt)
N2
乗り換え
norikae
(n) sự chuyển tiếp (tàu, xe buýt, v.v.)
Kanji