Từ
人民
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtmọi người, công cộng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
人格
jinkaku
tính cách, tính cách
N1
人材
jinzai
người đàn ông tài năng
N1
新人
shinjin
gương mặt mới, người mới
N1
人体
jintai
cơ thể con người
N1
主人公
shujinkou
nhân vật chính
N1
民宿
minshuku
nhà riêng cung cấp chỗ ở và bữa ăn cho khách du lịch
N1
民族
minzoku
mọi người, chủng tộc
N1
民俗
minzoku
phong tục dân gian
N1
万人
bannin
tất cả mọi người, mọi người, 10000 người
Kanji