Từ
人目
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcái nhìn thoáng qua, cái nhìn của công chúng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
男の人
otoko no hito
người đàn ông
N3
大人しい
otonashii
ngoan, hiền, trầm
N3
お目に掛かる
ome ni kakaru
gặp kính ngữ
N3
科目
kamoku
môn học
N3
恋人
koibito
người yêu, người thương, bạn tình
N3
個人
kojin
cá nhân, tư nhân, một người riêng lẻ
N3
名人
meijin
bậc thầy, cao thủ, chuyên gia
N3
目上
meue
bề trên, người lớn hơn, cấp trên
N3
目的
mokuteki
mục đích, mục tiêu, ý định
Kanji