Từ
付け加える
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthêm cái này vào cái khác
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
結び付ける
musubitsukeru
kết hợp, nối, buộc vào, gắn bằng nút thắt
N1
目付き
metsuki
cái nhìn, biểu hiện của đôi mắt, đôi mắt
N2
~付
~tsuki
với ~
N2
言い付ける
iitsukeru
để nói, ra lệnh
N2
加速
kasoku
tăng tốc
N2
加速度
kasokudo
tăng tốc
N2
加熱
kanetsu
sưởi ấm
N2
気を付ける
kiotsukeru
để ý, để ý, để ý
N2
言付ける
kotozukeru
nhắn gửi, gửi lời nhắn, để lại lời nhờ chuyển
Kanji