Từ
任務
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnhiệm vụ, sứ mệnh, công việc
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
責務
sekimu
trách nhiệm, nghĩa vụ
N1
務まる
tsutomaru
bình đẳng, phù hợp
N1
赴任
funin
(tiến hành) cuộc hẹn mới
N1
任す
makasu
giao phó, để lại cho một người
N2
公務
koumu
công vụ, nhiệm vụ chính thức
N2
就任
shuunin
nhậm chức, nhậm chức
N2
務める
tsutomeru
để phục vụ, hành động
N3
責任
sekinin
trách nhiệm
N3
義務
gimu
nghĩa vụ, trách nhiệm
Kanji