Từ
義務
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnghĩa vụ, trách nhiệm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
任務
nimmu
nhiệm vụ, sứ mệnh, công việc
N1
業務
gyoumu
kinh doanh, nhiệm vụ, công việc
N1
義理
giri
món nợ ân tình, nghĩa vụ
N1
勤務
kimmu
phục vụ, nghĩa vụ, công việc
N1
職務
shokumu
nhiệm vụ chuyên môn
N1
庶務
shomu
công việc chung
N1
正義
seigi
công lý, lẽ phải, chính nghĩa
N1
税務署
zeimusho
cơ quan thuế
N1
責務
sekimu
trách nhiệm, nghĩa vụ
Kanji