Từ
義務
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnghĩa vụ, trách nhiệm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
務まる
tsutomaru
bình đẳng, phù hợp
N1
定義
teigi
sự định nghĩa
N2
意義
igi
ý nghĩa, tầm quan trọng
N2
公務
koumu
công vụ, nhiệm vụ chính thức
N2
務める
tsutomeru
để phục vụ, hành động
N3
主義
shugi
chủ nghĩa, nguyên tắc
N3
務め
tsutome
nhiệm vụ, bổn phận
N4
事務所
jimusho
văn phòng, cơ quan
N4
公務員
koumuin
công chức
Kanji