Từ
主義
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchủ nghĩa, nguyên tắc
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
主
nushi
chủ, chủ nhân, người sở hữu
N1
義理
giri
món nợ ân tình, nghĩa vụ
N1
君主
kunshu
người cai trị, quốc vương
N1
自主
jishu
sự độc lập, sự tự chủ
N1
主導
shudou
lãnh đạo chính
N1
主任
shunin
người phụ trách, người chịu trách nhiệm
N1
正義
seigi
công lý, lẽ phải, chính nghĩa
N1
定義
teigi
sự định nghĩa
N1
地主
jinushi
chủ nhà
Kanji