Từ
余所
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtmột nơi khác, một nơi khác, những phần xa lạ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
名所
meisho
nơi nổi tiếng
N2
役所
yakusho
cơ quan công quyền, công sở, văn phòng hành chính
N2
余計
yokei
thừa, không cần thiết, quá mức
N3
所為
sei
nguyên nhân, lỗi
N3
余分
yobun
dư, thừa
N3
余裕
yoyuu
dư dả, khoảng dư, sự ung dung
N3
停留所
teiryuujo
trạm xe buýt hoặc xe điện
N4
事務所
jimusho
văn phòng, cơ quan
N4
場所
basho
địa điểm, nơi chốn
Kanji