Từ
先天的
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtvốn có, bẩm sinh, di truyền
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
先代
sendai
người tiền nhiệm, thế hệ trước
N1
先だって
sendatte
gần đây, ngày nọ
N1
先着
senchaku
lần đầu tiên đến
N1
知的
chiteki
trí thức
N1
勤め先
tsutomesaki
nơi làm việc
N1
天
ten
trời, bầu trời
N1
天下
tenka
thế giới, cả nước
N1
優先
yuusen
sự ưu tiên, quyền ưu tiên, ưu tiên trước
N2
お先に
osakini
trước, sau bạn
Kanji