Từ
お先に
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttrước, sau bạn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
先代
sendai
người tiền nhiệm, thế hệ trước
N1
先だって
sendatte
gần đây, ngày nọ
N1
先着
senchaku
lần đầu tiên đến
N1
先天的
sententeki
vốn có, bẩm sinh, di truyền
N1
勤め先
tsutomesaki
nơi làm việc
N1
優先
yuusen
sự ưu tiên, quyền ưu tiên, ưu tiên trước
N2
先程
sakihodo
cách đây ít lâu
N2
先々月
sensengetsu
tháng trước cuối cùng
N2
先々週
sensenshuu
2 tuần trước
Kanji