Từ
全員
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttoàn bộ thành viên
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
全般
zempan
(cái) toàn bộ, tổng quát
N2
全力
zenryoku
tất cả sức mạnh của một người, toàn bộ năng lượng
N2
定員
teiin
số lượng nhân sự cố định, năng lực (ví dụ: thuyền)
N2
満員
manin
đầy chỗ, không còn chỗ trống, bán hết
N3
全て
subete
tất cả, toàn bộ
N3
委員
iin
ủy viên
N3
会員
kaiin
thành viên
N3
完全
kanzen
hoàn toàn, hoàn chỉnh
N3
議員
giin
nghị sĩ, đại biểu
Kanji