Từ
公務員
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcông chức
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
定員
teiin
số lượng nhân sự cố định, năng lực (ví dụ: thuyền)
N2
満員
manin
đầy chỗ, không còn chỗ trống, bán hết
N3
委員
iin
ủy viên
N3
会員
kaiin
thành viên
N3
議員
giin
nghị sĩ, đại biểu
N3
義務
gimu
nghĩa vụ, trách nhiệm
N3
公正
kousei
sự công bằng, sự công chính, sự vô tư
N3
公平
kouhei
sự công bằng, sự vô tư, công lý
N3
公演
kouen
buổi biểu diễn công cộng, biểu diễn
Kanji