Từ
公平
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự công bằng, sự vô tư, công lý
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
水平線
suiheisen
chân trời
N2
平気
heiki
sự bình thản, điềm tĩnh, thản nhiên
N2
平日
heijitsu
ngày thường, ngày trong tuần
N2
平凡
heibon
thông thường, tầm thường
N2
平野
heiya
cánh đồng rộng, bằng phẳng
N3
公正
kousei
sự công bằng, sự công chính, sự vô tư
N3
公演
kouen
buổi biểu diễn công cộng, biểu diễn
N3
平ら
taira
sự bằng phẳng, mịn màng
N3
地平線
chiheisen
đường chân trời
Kanji