Từ
公正
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự công bằng, sự công chính, sự vô tư
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
公衆
koushuu
công chúng
N2
公表
kouhyou
thông báo chính thức, tuyên bố
N2
公務
koumu
công vụ, nhiệm vụ chính thức
N2
正味
shoumi
tịnh (trọng lượng)
N2
正面
shoumen
đằng trước
N2
正方形
seihoukei
quảng trường
N2
正門
seimon
cổng chính, lối vào chính
N3
修正
shuusei
sửa đổi, chỉnh sửa
N3
正午
shougo
buổi trưa, đúng trưa
Kanji