Từ
公正
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự công bằng, sự công chính, sự vô tư
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
正直
shoujiki
thật thà, trung thực
N3
正
sei
đúng, chính xác, đều đặn
N3
正確
seikaku
chính xác, chuẩn xác, đúng đắn
N3
正式
seishiki
chính thức
N3
公平
kouhei
sự công bằng, sự vô tư, công lý
N3
公演
kouen
buổi biểu diễn công cộng, biểu diễn
N3
不正
fusei
sự bất công
N3
正体
shoutai
bản chất thật
N3
正規
seiki
chính quy
Kanji