Từ
内心
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnhững suy nghĩ sâu thẳm nhất, ý định thực sự, trái tim sâu thẳm nhất
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
心情
shinjou
tâm lý
N1
心中
shinjuu
tự sát kép
N1
真心
magokoro
sự chân thành, tận tâm
N1
野心
yashin
tham vọng, khát vọng
N1
良心
ryoushin
lương tâm
N2
~内
~nai
bên trong ~
N2
苦心
kushin
đau đớn, rắc rối
N2
心当たり
kokoroatari
có một số kiến thức về, tình cờ biết được
N2
心得る
kokoroeru
hiểu rõ, nắm vững, am hiểu sâu
Kanji