Từ
内心
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnhững suy nghĩ sâu thẳm nhất, ý định thực sự, trái tim sâu thẳm nhất
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
心身
shinshin
tâm trí và cơ thể
N2
都心
toshin
trái tim (của thành phố)
N2
内科
naika
khoa nội, nội khoa
N2
内線
naisen
phần mở rộng điện thoại
N3
心臓
shinzou
tim
N3
心理
shinri
tâm lý
N3
感心
kanshin
khâm phục, cảm phục
N3
関心
kanshin
sự quan tâm
N3
決心
kesshin
sự quyết tâm, quyết định dứt khoát, sự kiên quyết
Kanji