Từ
再~
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlại ~
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
再会
saikai
gặp lại, đoàn tụ
N1
再建
saiken
(chùa, miếu) xây dựng lại
N1
再現
saigen
sinh sản, trở lại, hồi sinh
N1
再生
saisei
phát lại, tái sinh, hồi sức
N1
再発
saihatsu
sự tái phát, sự tái diễn, sự xuất hiện lại
N2
再三
saisan
hết lần này đến lần khác, nhiều lần
N3
再び
futatabi
một lần nữa, một lần nữa, lần thứ hai
N4
再来月
saraigetsu
tháng sau nữa
N4
再来週
saraishuu
tuần sau nữa
Kanji