Từ
再建
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt(chùa, miếu) xây dựng lại
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
再会
saikai
gặp lại, đoàn tụ
N1
再現
saigen
sinh sản, trở lại, hồi sinh
N1
再生
saisei
phát lại, tái sinh, hồi sức
N1
再発
saihatsu
sự tái phát, sự tái diễn, sự xuất hiện lại
N1
建前
tatemae
chức vụ, lập trường người ta đưa ra trước công chúng, nguyên tắc
N1
封建
houken
phong kiến
N2
再~
sai~
lại ~
N2
再三
saisan
hết lần này đến lần khác, nhiều lần
N3
建設
kensetsu
xây dựng
Kanji