Từ
冷淡
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự lạnh lùng, thờ ơ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
冷酷
reikoku
sự tàn nhẫn, sự lạnh lùng, tàn nhẫn
N1
冷蔵
reizou
điện lạnh
N1
冷やかす
hiyakasu
trêu chọc, giễu cợt, chế giễu, làm nguội, làm lạnh
N2
淡水
tansui
nước ngọt
N2
冷凍
reitou
đông lạnh, kho lạnh, điện lạnh
N3
冷ます
samasu
làm nguội
N3
冷める
sameru
nguội đi, giảm hứng thú
N3
冷静
reisei
bình tĩnh, điềm đạm
N3
冷やす
hiyasu
làm nguội, làm lạnh, cho vào tủ lạnh
Kanji