Từ
出勤
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđi làm, đi làm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
勤勉
kimben
sự siêng năng, tính cần cù, chăm chỉ
N1
勤務
kimmu
phục vụ, nghĩa vụ, công việc
N1
勤労
kinrou
lao động, gắng sức, siêng năng phục vụ
N1
転勤
tenkin
chuyển (đến văn phòng khác của công ty)
N1
家出
iede
chạy trốn khỏi nhà
N1
出世
shusse
thăng tiến, sự nghiệp thành công, nổi tiếng
N1
出題
shutsudai
đề xuất một câu hỏi
N1
出動
shutsudou
huy động, hành động
N1
出費
shuppi
chi phí, khoản chi
Kanji