Từ
初~
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđầu tiên ~
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
彼は初心者にしてはかなり上手だと思う
Kare wa shoshinsha ni shite wa kanari jouzu da to omou
Với người mới thì khá giỏi
N4
最初からやり直しましょう。
Saisho kara yarinaoshimashou.
Hãy bắt đầu lại từ đầu.
N4
最初は難しく感じても、続けていれば少しずつ慣れてくるよ
Saisho wa muzukashiku kanjite mo, tsudzukete ireba sukoshi zutsu narete kuru yo
Dù ban đầu thấy khó, nếu tiếp tục bạn sẽ dần quen
N4
最初は簡単に感じても後で難しくなることもあるから注意してね
Saisho wa kantan ni kanjite mo ato de muzukashiku naru koto mo aru kara chuui shite ne
Dù ban đầu dễ nhưng sau có thể khó hơn nên chú ý
N4
最初はうまく話せなかったけど少しずつ自信がついてきた
Saisho wa umaku hanasenakatta kedo sukoshi zutsu jishin ga tsuite kita
Ban đầu nói chưa tốt nhưng dần tự tin hơn
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
初版
shohan
ấn bản đầu tiên
N1
初耳
hatsumimi
điều gì đó được nghe lần đầu tiên
N2
初級
shokyuu
cấp tiểu học
N2
初旬
shojun
10 ngày đầu tháng
N2
初歩
shoho
các yếu tố, sự thô sơ
N2
初めに
hajimeni
lúc đầu, trước hết
N4
最初
saisho
ban đầu, đầu tiên
N5
初め; 始め
hajime
ban đầu, khởi đầu
N5
初めて
hajimete
lần đầu tiên
Kanji