最初はうまく話せなかったけど少しずつ自信がついてきた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtBan đầu nói chưa tốt nhưng dần tự tin hơn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
最
sai, shu / motto.mo, tsuma
tối đa, nhất, cực đoan
N3
初
sho / haji.me, haji.mete, hatsu, hatsu-, ui-, -so.meru, -zo.me
lần đầu tiên, bắt đầu, buổi ra mắt fois
N5
話
wa / hana.su, hanashi
câu chuyện, cuộc trò chuyện, người kể chuyện
N4
少
shou / suku.nai, suko.shi
ít, nhỏ, un petit peu
N4
自
ji, shi / mizuka.ra, ono.zukara, ono.zuto
bản thân, soi-même, uno mismo
N3
信
shin
đức tin, sự thật, lòng trung thành
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính