Kanji
初
Nghia trong Tiếng Việtlần đầu tiên, bắt đầu, buổi ra mắt fois
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
primeira vez, começo, estreia fois
Tiếng Anh
first time, beginning, première fois
Tiếng Tây Ban Nha
primera vez, comienzo, estreno fois
Tiếng Hàn
처음, 처음, 처음의 시간
Tiếng Pháp
première fois, début, première fois
Tiếng Ý
prima volta, inizio, première fois
Tiếng Đức
erstes Mal, Anfang, Premiere
Tiếng Indonesia
pertama kali, permulaan, tayangan perdana
Tiếng Thái
ครั้งแรก, การเริ่มต้น, รอบปฐมทัศน์
Kanji
Kanji liên quan
N3
判
han, ban / waka.ru
phán quyết, chữ ký, con dấu
N3
利
ri / ki.ku
lợi nhuận, ưu thế, lợi ích
N4
別
betsu / waka.reru, wa.keru
tách biệt, phân nhánh, phân kỳ
N3
制
sei
hệ thống, luật, quy tắc
N3
列
retsu, re
tệp, hàng, thứ hạng
N2
券
ken
vé, vé, phiếu giảm giá
N1
刑
kei
trừng phạt, hình phạt, bản án
N2
刺
shi / sa.su, sa.saru, sa.shi, sashi, toge
gai, đâm xuyên, đâm
N3
到
tou / ita.ru
đến nơi, tiếp tục, đạt tới
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N3
彼は初心者にしてはかなり上手だと思う
Kare wa shoshinsha ni shite wa kanari jouzu da to omou
Với người mới thì khá giỏi
N4
最初からやり直しましょう。
Saisho kara yarinaoshimashou.
Hãy bắt đầu lại từ đầu.
N4
最初は難しく感じても、続けていれば少しずつ慣れてくるよ
Saisho wa muzukashiku kanjite mo, tsudzukete ireba sukoshi zutsu narete kuru yo
Dù ban đầu thấy khó, nếu tiếp tục bạn sẽ dần quen
N4
最初は簡単に感じても後で難しくなることもあるから注意してね
Saisho wa kantan ni kanjite mo ato de muzukashiku naru koto mo aru kara chuui shite ne
Dù ban đầu dễ nhưng sau có thể khó hơn nên chú ý
N4
最初はうまく話せなかったけど少しずつ自信がついてきた
Saisho wa umaku hanasenakatta kedo sukoshi zutsu jishin ga tsuite kita
Ban đầu nói chưa tốt nhưng dần tự tin hơn