Từ
判事
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtthẩm phán, công lý
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
物事
monogoto
sự việc, mọi chuyện, hoàn cảnh
N3
知事
chiji
thống đốc, tỉnh trưởng
N3
出来事
dekigoto
sự việc xảy ra, sự kiện
N3
判断
handan
phán quyết, quyết định
N3
批判
hihan
chỉ trích
N3
評判
hyouban
danh tiếng, uy tín
N3
無事
buji
an ninh, hòa bình
N3
判
han
khổ giấy
N4
用事
youji
việc cần làm, công việc riêng
Kanji