Từ
利害
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtưu nhược điểm, lãi suất
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
利息
risoku
lãi suất (ngân hàng)
N1
利点
riten
lợi thế, điểm có lợi
N1
左利き
hidarikiki
người thuận tay trái, người tay trái, người uống rượu sake
N2
公害
kougai
ô nhiễm, ô nhiễm môi trường, thiệt hại công cộng
N3
障害
shougai
trở ngại, khuyết tật
N3
害
gai
hại, thiệt hại
N3
権利
kenri
quyền lợi, quyền
N3
有利
yuuri
có lợi, thuận lợi, hữu ích
N3
利益
rieki
lợi nhuận, lợi ích, khoản lời
Kanji