Từ
前置き
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlời nói đầu, lời giới thiệu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
建前
tatemae
chức vụ, lập trường người ta đưa ra trước công chúng, nguyên tắc
N1
放置
houchi
để nguyên, để yên, bỏ mặc
N1
前売
maeuri
bán trước, đặt chỗ
N1
真ん前
mammae
ngay phía trước, dưới mũi
N2
前~
zen~
trước đây, muộn ~, quá khứ ~
N2
前後
zengo
trước và sau, trước và sau
N2
直前
chokuzen
ngay trước đó
N2
手前
temae
trước đây, bên này
N2
物置
monooki
phòng lưu trữ
Kanji