Từ
十
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtmười
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N3
彼は日本に十年住んでいるから日本語が上手なわけだ
Kare wa Nihon ni juunen sunde iru kara nihongo ga jouzu na wake da
Anh ấy sống ở Nhật mười năm nên tiếng Nhật giỏi là phải
N5
私は三十分ぐらい勉強しました。
Watashi wa sanjuppun gurai benkyou shimashita.
Tôi học khoảng 30 phút.
N5
私は二十歳です。
Watashi wa hatachi desu.
Tôi hai mươi tuổi.
N5
妹は十歳です。
Imouto wa jussai desu.
Em gái tôi mười tuổi.
N5
私は毎晩十一時に寝ます。
Watashi wa maiban juuichiji ni nemasu.
Tôi ngủ lúc mười một giờ mỗi tối.
N5
私は十時まで勉強します。
Watashi wa juuji made benkyou shimasu.
Tôi học đến mười giờ.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji