Từ
五十音
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtâm tiết tiếng nhật
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
音色
neiro
âm sắc, âm điệu
N1
十字路
juujiro
ngã tư
N1
本音
honne
(của một người) ý định thực sự, động cơ
N2
雑音
zatsuon
tiếng ồn (cù tai, chói tai)
N2
四捨五入
shishagonyuu
làm tròn (phân số)
N2
録音
rokuon
(âm thanh) ghi âm
N3
物音
mono oto
tiếng động, âm thanh, tiếng sột soạt
N3
騒音
souon
tiếng ồn
N4
十分
juubun
đủ, đầy đủ
Kanji