Từ
雑音
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttiếng ồn (cù tai, chói tai)
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
雑
zatsu
thô, cẩu thả
N1
雑貨
zakka
hàng tạp hóa, hàng tổng hợp
N1
雑談
zatsudan
trò chuyện, nói chuyện phiếm
N1
音色
neiro
âm sắc, âm điệu
N1
雑木
zouki
các loại cây nhỏ, cây các loại
N1
本音
honne
(của một người) ý định thực sự, động cơ
N2
五十音
gojuuon
âm tiết tiếng nhật
N2
雑巾
zoukin
vải lau nhà, vải lau bụi
N2
録音
rokuon
(âm thanh) ghi âm
Kanji