Từ
雑貨
Ý nghĩa bằng Tiếng Việthàng tạp hóa, hàng tổng hợp
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
雑
zatsu
thô, cẩu thả
N1
雑談
zatsudan
trò chuyện, nói chuyện phiếm
N1
外貨
gaika
tiền nước ngoài
N1
貨幣
kahei
tiền tệ, tiền xu, đồng tiền
N1
雑木
zouki
các loại cây nhỏ, cây các loại
N2
貨物
kamotsu
hàng hóa, vận chuyển hàng hóa
N2
雑音
zatsuon
tiếng ồn (cù tai, chói tai)
N2
雑巾
zoukin
vải lau nhà, vải lau bụi
N3
硬貨
kouka
đồng xu
Kanji