Từ
単なる
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđơn thuần, chỉ là
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji
đơn thuần, chỉ là
Hoạt họa thứ tự nét kanji